Đơn giá đất tuyến Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
| Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 |
| Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.750.000 | 2.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh đứng thứ 6 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .