Đơn giá đất tuyến Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn | 740.000 |
| Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8) | Đất ở tại nông thôn | 740.000 |
| Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 518.000 |
| Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 518.000 |
| Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 370.000 |
| Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 370.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 740.000 | 740.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 518.000 | 518.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 370.000 | 370.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái đứng thứ 94 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .