Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9 | Đất ở tại đô thị | 3.150.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH9 → đến giáp xã Tiên Phong | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 |
| Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.205.000 |
| Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH9 → đến giáp xã Tiên Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.800.000 | 1.575.000 |
| Đất ở tại đô thị | 3 | 4.000.000 | 2.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.000.000 | 1.575.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) đứng thứ 31 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .