Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết trường THCS Tam Lộc → đến giáp đường ĐH10.PN | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Từ ĐT 615 → đến giáp xã Tam Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Từ ĐT 615 → đến trường THCS Tam Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 |
| Từ ĐT 615 → đến trường THCS Tam Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 735.000 |
| Từ hết trường THCS Tam Lộc → đến giáp đường ĐH10.PN | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Từ ĐT 615 → đến giáp xã Tam Vinh | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Từ ĐT 615 → đến trường THCS Tam Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 |
| Từ hết trường THCS Tam Lộc → đến giáp đường ĐH10.PN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.050.000 | 540.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 525.000 | 270.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 735.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc đứng thứ 74 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .