Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Phú Thị → đến kênh Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Từ hết nhà ông Lê Nghĩa → đến hết Trường Đình | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ kênh Phú Ninh → đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 735.000 |
| Từ hết Trường Đình → đến hết đường ĐH10.PN | Đất ở tại nông thôn | 640.000 |
| Từ hết nhà ông Lê Nghĩa → đến hết Trường Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ cầu Phú Thị → đến kênh Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Từ kênh Phú Ninh → đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 |
| Từ hết Trường Đình → đến hết đường ĐH10.PN | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 |
| Từ hết nhà ông Lê Nghĩa → đến hết Trường Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Từ cầu Phú Thị → đến kênh Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 |
| Từ hết Trường Đình → đến hết đường ĐH10.PN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 735.000 | 448.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 525.000 | 320.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 800.000 | 640.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc đứng thứ 86 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .