Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 |
| Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.150.000 |
| Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Từ giáp nhà Ông Sương → đến giáp Tam Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Từ giáp nhà Ông Sương → đến giáp Tam Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.150.000 | 625.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 3.010.000 | 875.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước đứng thứ 39 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .