Giá đất Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại

42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ hết đất nhà ông Tẩn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) → đến hết đất ở nhà ông Niệm Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) → đến kênh chính Phú Ninh Đất thương mại, dịch vụ840.000
Từ nhà máy nước khoáng → đến bãi Đá Đen Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp750.000
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh → đến hết thôn Đông Tây (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp750.000
Từ nhà Bùi Thanh Sỹ → đến hết đất nhà Bạch Văn Sỹ Đất ở tại nông thôn520.000
Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn) → đến giáp xã Tam Thái Đất ở tại nông thôn520.000
Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) → đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ) Đất ở tại nông thôn520.000
Từ ông Thuận (Đại An cũ) → đến nhà ông Huỳnh Tý Đất ở tại nông thôn520.000
Khu vực thôn Trung Đàn (cũ), Đông Tây (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000
Từ hết đất nhà ông Tẩn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ nhà máy nước khoáng → đến bãi Đá Đen Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) → đến kênh chính Phú Ninh Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ hết đất nhà ông Tẩn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000
Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) → đến hết đất ở nhà ông Niệm Đất thương mại, dịch vụ700.000
Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) → đến kênh chính Phú Ninh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000
Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) → đến hết đất ở nhà ông Niệm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp500.000
Khu vực thôn Trung Đàn (cũ), Đông Tây (cũ) Đất ở tại nông thôn480.000
Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên) Đất ở tại nông thôn440.000
Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân Đất ở tại nông thôn440.000
Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ) Đất ở tại nông thôn440.000
Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương Đất ở tại nông thôn440.000
Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn Đất ở tại nông thôn440.000
Từ nhà Bùi Thanh Sỹ → đến hết đất nhà Bạch Văn Sỹ Đất thương mại, dịch vụ364.000
Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn) → đến giáp xã Tam Thái Đất thương mại, dịch vụ364.000
Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) → đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ) Đất thương mại, dịch vụ364.000
Từ ông Thuận (Đại An cũ) → đến nhà ông Huỳnh Tý Đất thương mại, dịch vụ364.000
Khu vực thôn Trung Đàn (cũ), Đông Tây (cũ) Đất thương mại, dịch vụ336.000
Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương Đất thương mại, dịch vụ308.000
Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn Đất thương mại, dịch vụ308.000
Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên) Đất thương mại, dịch vụ308.000
Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân Đất thương mại, dịch vụ308.000
Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ) Đất thương mại, dịch vụ308.000
Từ nhà Bùi Thanh Sỹ → đến hết đất nhà Bạch Văn Sỹ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp260.000
Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn) → đến giáp xã Tam Thái Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp260.000
Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) → đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp260.000
Từ ông Thuận (Đại An cũ) → đến nhà ông Huỳnh Tý Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp260.000
Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp220.000
Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp220.000
Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp220.000
Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp220.000
Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp220.000

Mặt bằng giá tuyến Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
440.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
220.000
đồng/m²
Số dòng giá
42
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp151.000.000220.000
Đất ở tại nông thôn142.000.000440.000
Đất thương mại, dịch vụ131.400.000308.000

Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại đứng thứ mấy trong Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại đứng thứ 45 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
5 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Tam Đại
9 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
18 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
15 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
8 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
7 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
8 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
8 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
22 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân
3 dòng · VT1 tới 4.960.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
6 dòng · VT1 tới 3.549.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
15 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
ĐH 12 - Xã Tam Thành
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (Khu trung tâm xã) - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
5 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Dọc kênh chính Phú Ninh - Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
7 dòng · VT1 tới 3.010.000 đ/m²
Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
8 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại

Giá đất đường Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 2.000.000 đồng/m² và thấp nhất 220.000 đồng/m², chia thành 42 dòng theo đoạn và loại đất.
Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại có phải tuyến đắt nhất Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại đứng thứ 45 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ