Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
22 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường từ QL 40B (ông Trần Văn Sơn) → đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Đường bê tông >= 3m | Đất ở tại nông thôn | 740.000 |
| Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 |
| Đường từ QL 40B (ông Trần Văn Sơn) → đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 |
| Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đường từ QL 40B (ông Trần Văn Sơn) → đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH2 → đến giáp thôn Hòa Bình xã Tam Thái (Dọc kênh N6) | Đất ở tại nông thôn | 860.000 |
| Đường bê tông < 3m | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Từ Kênh N6 (nhà ông Tiến) → đến giáp thị trấn Phú Thịnh (Nhà Ông Trần Đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 602.000 |
| Từ đường ĐH2 → đến giáp thôn Hòa Bình xã Tam Thái (Dọc kênh N6) | Đất thương mại, dịch vụ | 602.000 |
| Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài → đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (Giáp thị trấn Phú Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 602.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường bê tông >= 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 518.000 |
| Đường bê tông < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài → đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (Giáp thị trấn Phú Thịnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 430.000 |
| Từ Kênh N6 (nhà ông Tiến) → đến giáp thị trấn Phú Thịnh (Nhà Ông Trần Đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 430.000 |
| Từ đường ĐH2 → đến giáp thôn Hòa Bình xã Tam Thái (Dọc kênh N6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 430.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Đường bê tông >= 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 370.000 |
| Đường bê tông < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 1.890.000 | 420.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 1.350.000 | 300.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 2.700.000 | 600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân đứng thứ 40 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .