Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước) | Đất ở tại nông thôn | 640.000 |
| Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu → đến cầu Trà Ly | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Từ nhà ông Chương (An Mỹ) → đến Bến Đò (hồ Phú Ninh) | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước) | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 |
| Từ nhà văn hóa Trung Sơn → đến giáp Tiên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Từ cầu Trà Ly → đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu → đến cầu Trà Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 322.000 |
| Từ nhà ông Chương (An Mỹ) → đến Bến Đò (hồ Phú Ninh) | Đất thương mại, dịch vụ | 322.000 |
| Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 |
| Từ nhà văn hóa Trung Sơn → đến giáp Tiên Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Từ cầu Trà Ly → đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu → đến cầu Trà Ly | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Từ nhà ông Chương (An Mỹ) → đến Bến Đò (hồ Phú Ninh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Từ nhà văn hóa Trung Sơn → đến giáp Tiên Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Từ cầu Trà Ly → đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 640.000 | 390.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 448.000 | 273.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 320.000 | 195.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi) đứng thứ 98 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .