Đơn giá đất tuyến Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất ven đường từ cầu Tam Kỳ mới (cầu Tam Kỳ 2) → đến giáp ngã 3 Quốc lộ 1A cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.520.000 |
| Từ giáp QL1A → đến giáp đường bê tông vào trại chăn nuôi | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 |
| Từ giáp đường tránh Nguyễn Hoàng → đến giáp đường ĐH1.NT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 |
| Từ giáp đường ĐH1.NT → đến đường sắt (ngoài HTX Mỹ Tân An) | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Từ kênh tưới bên hông nhà ông Nguyễn Đức Toàn → đến giáp nhà bà Phạm Thị Thanh Thu | Đất ở tại nông thôn | 1.790.000 |
| Đất ven đường từ cầu Tam Kỳ mới (cầu Tam Kỳ 2) → đến giáp ngã 3 Quốc lộ 1A cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.764.000 |
| Từ giáp đường tránh Nguyễn Hoàng → đến giáp đường ĐH1.NT | Đất ở tại nông thôn | 1.540.000 |
| Đường theo kênh N3.2 (cống ông Nhơn) → đến giáp cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) | Đất ở tại nông thôn | 1.360.000 |
| Từ kênh N3.1 (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp cống qua kênh (phía trước nhà ông Lê Ngọc Châu) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Đất ven đường từ cầu Tam Kỳ mới (cầu Tam Kỳ 2) → đến giáp ngã 3 Quốc lộ 1A cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Từ kênh tưới bên hông nhà ông Nguyễn Đức Toàn → đến giáp nhà bà Phạm Thị Thanh Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.253.000 |
| Từ giáp đường ĐH1.NT → đến đường sắt (ngoài HTX Mỹ Tân An) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Từ giáp đường tránh Nguyễn Hoàng → đến giáp đường ĐH1.NT | Đất thương mại, dịch vụ | 1.078.000 |
| Đường theo kênh N3.2 (cống ông Nhơn) → đến giáp cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 |
| Từ kênh N3.1 (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp cống qua kênh (phía trước nhà ông Lê Ngọc Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 |
| Từ kênh tưới bên hông nhà ông Nguyễn Đức Toàn → đến giáp nhà bà Phạm Thị Thanh Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 895.000 |
| Từ cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) → đến giáp Cầu máng Tam Tiến (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 828.000 |
| Từ giáp QL1A → đến giáp đường bê tông vào trại chăn nuôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 |
| Từ giáp đường bê tông vào trại chăn nuôi → đến giáp nghĩa trang liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 686.000 |
| Đường theo kênh N3.2 (cống ông Nhơn) → đến giáp cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 680.000 |
| Từ kênh N3.1 (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp cống qua kênh (phía trước nhà ông Lê Ngọc Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Từ cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) → đến giáp Cầu máng Tam Tiến (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 579.000 |
| Từ giáp đường ĐH1.NT → đến đường sắt (ngoài HTX Mỹ Tân An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Từ giáp đường bê tông vào trại chăn nuôi → đến giáp nghĩa trang liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 |
| Từ cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) → đến giáp Cầu máng Tam Tiến (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 414.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 1.260.000 | 414.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 2.520.000 | 828.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 1.764.000 | 579.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) đứng thứ 106 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .