Đơn giá đất tuyến Xã Tam Trà (xã miền núi) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
33 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 11 | 250.000 | 250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 11 | 175.000 | 175.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 125.000 | 125.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Trà (xã miền núi) đứng thứ 196 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .