Đơn giá đất tuyến Xã Tam Tiến (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) → đến hết đường ngang Tam Thanh - Tam Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ giáp đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) → đến hết đường ngang Tam Thanh - Tam Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Trần Đình Hổ → đến giáp sông Trường Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 |
| Từ giáp đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) → đến hết đường ngang Tam Thanh - Tam Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn Diêm Điền → đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Bùi Quang Dương → đến hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 |
| Từ Bưu điện văn hoá xã → đến bến đò ông Hiệu | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 |
| Từ nhà ông Trương Ngọc Lai (thôn Diêm Điền) → đến nhà văn hóa Tân Lộc (thôn Tân Lộc Ngọc) | Đất ở tại nông thôn | 1.225.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) → đến giáp xã Tam Hoà | Đất ở tại nông thôn | 1.225.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn Diêm Điền → đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 945.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Bùi Quang Dương → đến hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 945.000 |
| Từ Bưu điện văn hoá xã → đến bến đò ông Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 945.000 |
| Từ nhà ông Trần Đình Hổ → đến giáp sông Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 945.000 |
| Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công → đến giáp nhà ông Trương Ngọc Lai | Đất ở tại nông thôn | 878.000 |
| Từ nhà ông Trương Ngọc Lai (thôn Diêm Điền) → đến nhà văn hóa Tân Lộc (thôn Tân Lộc Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 857.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) → đến giáp xã Tam Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 857.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn Diêm Điền → đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Bùi Quang Dương → đến hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Từ Bưu điện văn hoá xã → đến bến đò ông Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Từ nhà ông Trần Đình Hổ → đến giáp sông Trường Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công → đến giáp nhà ông Trương Ngọc Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 614.000 |
| Từ nhà ông Trương Ngọc Lai (thôn Diêm Điền) → đến nhà văn hóa Tân Lộc (thôn Tân Lộc Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 612.000 |
| Đoạn từ hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) → đến giáp xã Tam Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 612.000 |
| Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công → đến giáp nhà ông Trương Ngọc Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 439.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 3.000.000 | 878.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 1.500.000 | 439.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 2.100.000 | 614.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Tiến (xã đồng bằng) đứng thứ 94 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .