Đơn giá đất tuyến Xã Tam Quang (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Lăng Ông (nhà ông Phạm Sỹ) → đến giáp Nhà văn hóa thôn An Hải Tây mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 |
| Đất ven đường từ giáp thửa đất nhà ông Tiện ĐH6.NT (ngã ba) → đến giáp nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà bà Lai → đến giáp thửa đất ông Hồ Thanh Hà | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Từ Lăng Ông (nhà ông Phạm Sỹ) → đến giáp Nhà văn hóa thôn An Hải Tây mới | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 |
| Đất ven đường từ giáp thửa đất nhà ông Tiện ĐH6.NT (ngã ba) → đến giáp nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 |
| Tuyến từ nhà ông Đặng Xứ → đến giáp nhà ông Bửu (đường nối Dung Quất-Kỳ Hà) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 |
| Đất ven đường dọc theo cảng → đến cuối tuyến (đường vào quán lẩu Đại) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 |
| Đất ven đường vào đồn Biên phòng Cửa khẩu cảng Kỳ Hà | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 |
| Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 |
| Tuyến từ nhà ông Đặng Xứ → đến giáp nhà ông Bửu (đường nối Dung Quất-Kỳ Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 |
| Đất ven đường dọc theo cảng → đến cuối tuyến (đường vào quán lẩu Đại) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 |
| Đất ven đường vào đồn Biên phòng Cửa khẩu cảng Kỳ Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 |
| Đất ven đường từ xóm Cồn (nhà bà Phạm Thị Tuyết) → đến giáp nhà bà Lan (đối diện chợ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) → đến xóm Cồn (nhà ông Trần Kiều) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Tuyến tiếp giáp dọc sông thôn Sâm Linh Đông và thôn Sâm Linh Tây hướng Nam - Từ cầu thôn Sâm Linh Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà ông Tâm) → đến nhà ông Phong | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ giáp đường đi nhà ông Chiến → đến cầu thôn Sâm Linh Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà bà Ta) → đến nhà ông Chiến | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Trà → đến nhánh ra sông và từ nhà ông Hụê vòng qua chợ cũ nối với đường đi hết xóm Cồn | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Hùng (nối trục ông Tiện → đến hết chợ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Lý Thơ → đến ngã ba nhà ông Triệu (nối với trục ông Tiện) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba chùa Từ Hàn (nhà bà Sửu) → đến giáp nhà ông Công (Vĩnh) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Tuyến từ nhà văn hóa thôn Sâm Linh Đông → đến nhà ông Nguyễn Xảo | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Sơn → đến giáp nhà bà Trinh (Thôn An Hải Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Tuyến từ nhà thờ Tiền Hiền → đến đường ĐT 618 tỉnh, đi qua cơ quan thôn Thanh Long và đến đường Dung Quốc - Kỳ Hà | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Từ Lăng Ông (nhà ông Phạm Sỹ) → đến giáp Nhà văn hóa thôn An Hải Tây mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Đất ven đường từ giáp thửa đất nhà ông Tiện ĐH6.NT (ngã ba) → đến giáp nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.150.000 |
| Tuyến từ nhà ông Đặng Xứ → đến giáp nhà ông Bửu (đường nối Dung Quất-Kỳ Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Đất ven đường dọc theo cảng → đến cuối tuyến (đường vào quán lẩu Đại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Đất ven đường vào đồn Biên phòng Cửa khẩu cảng Kỳ Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà bà Lai → đến giáp thửa đất ông Hồ Thanh Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Tuyến tiếp giáp dọc sông thôn Sâm Linh Đông và thôn Sâm Linh Tây hướng Nam - Từ cầu thôn Sâm Linh Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà ông Tâm) → đến nhà ông Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ giáp đường đi nhà ông Chiến → đến cầu thôn Sâm Linh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà bà Ta) → đến nhà ông Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Trà → đến nhánh ra sông và từ nhà ông Hụê vòng qua chợ cũ nối với đường đi hết xóm Cồn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Hùng (nối trục ông Tiện → đến hết chợ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Lý Thơ → đến ngã ba nhà ông Triệu (nối với trục ông Tiện) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba chùa Từ Hàn (nhà bà Sửu) → đến giáp nhà ông Công (Vĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Tuyến từ nhà văn hóa thôn Sâm Linh Đông → đến nhà ông Nguyễn Xảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Sơn → đến giáp nhà bà Trinh (Thôn An Hải Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Tuyến từ nhà thờ Tiền Hiền → đến đường ĐT 618 tỉnh, đi qua cơ quan thôn Thanh Long và đến đường Dung Quốc - Kỳ Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ xóm Cồn (nhà bà Phạm Thị Tuyết) → đến giáp nhà bà Lan (đối diện chợ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) → đến xóm Cồn (nhà ông Trần Kiều) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà ông Tâm) → đến nhà ông Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ giáp đường đi nhà ông Chiến → đến cầu thôn Sâm Linh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà bà Ta) → đến nhà ông Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Trà → đến nhánh ra sông và từ nhà ông Hụê vòng qua chợ cũ nối với đường đi hết xóm Cồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Hùng (nối trục ông Tiện → đến hết chợ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Lý Thơ → đến ngã ba nhà ông Triệu (nối với trục ông Tiện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba chùa Từ Hàn (nhà bà Sửu) → đến giáp nhà ông Công (Vĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến từ nhà văn hóa thôn Sâm Linh Đông → đến nhà ông Nguyễn Xảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Sơn → đến giáp nhà bà Trinh (Thôn An Hải Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ xóm Cồn (nhà bà Phạm Thị Tuyết) → đến giáp nhà bà Lan (đối diện chợ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) → đến xóm Cồn (nhà ông Trần Kiều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến từ nhà thờ Tiền Hiền → đến đường ĐT 618 tỉnh, đi qua cơ quan thôn Thanh Long và đến đường Dung Quốc - Kỳ Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đất ven đường từ ngã ba nhà bà Lai → đến giáp thửa đất ông Hồ Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến tiếp giáp dọc sông thôn Sâm Linh Đông và thôn Sâm Linh Tây hướng Nam - Từ cầu thôn Sâm Linh Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 21 | 1.960.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 1.400.000 | 450.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 20 | 2.800.000 | 900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Quang (xã đồng bằng) đứng thứ 101 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .