Đơn giá đất tuyến Xã Tam Hải (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp nhà ông An → đến hết nhà ông Nhiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.487.000 |
| Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đất từ nhà bà Quyền (thôn Long Thạnh Đông) → đến nhà ông Triều (thôn Long Thạnh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 |
| Từ giáp nhà ông An → đến hết nhà ông Nhiên | Đất ở tại nông thôn | 2.125.000 |
| Từ nhà ông Tin → đến giáp Khu tái định cư Tam Hải (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 |
| Đất ven đường từ nhà bà Hồng (thôn Tân Lập) → đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Từ thửa đất ông Hoành → đến ngã ba trường Tiểu học Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Đất từ nhà bà Quyền (thôn Long Thạnh Đông) → đến nhà ông Triều (thôn Long Thạnh Đông) | Đất ở tại nông thôn | 1.075.000 |
| Từ giáp nhà ông An → đến hết nhà ông Nhiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.062.000 |
| Từ thửa đất ông Hoành → đến ngã ba trường Tiểu học Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Đất ven đường từ nhà bà Hồng (thôn Tân Lập) → đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Đất ven đường từ Trường cấp II (Trần Quý Cáp) → đến hết nhà ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Kỳ → đến chợ Tam Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Quý → đến giáp nhà ông Ngô Văn Sa (thôn Thuận An) | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Trần Quang Tổng (thôn Bình Trung) → đến giáp nhà bà Nga (thôn Thuận An) | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 743.000 |
| Từ nhà ông Tin → đến giáp Khu tái định cư Tam Hải (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 |
| Khu dân cư thuộc thôn Long Thạnh Tây và xóm chùa thôn Xuân Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Đất ven đường từ Trường cấp II (Trần Quý Cáp) → đến hết nhà ông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Kỳ → đến chợ Tam Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Trần Quang Tổng (thôn Bình Trung) → đến giáp nhà bà Nga (thôn Thuận An) | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Quý → đến giáp nhà ông Ngô Văn Sa (thôn Thuận An) | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đất từ nhà bà Quyền (thôn Long Thạnh Đông) → đến nhà ông Triều (thôn Long Thạnh Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 537.000 |
| Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Đất ven đường từ giáp nhà ông Trần Quang Tổng (thôn Bình Trung) → đến giáp nhà bà Nga (thôn Thuận An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Quý → đến giáp nhà ông Ngô Văn Sa (thôn Thuận An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 |
| Khu dân cư thuộc thôn Long Thạnh Tây và xóm chùa thôn Xuân Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 1.062.000 | 330.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 1.487.000 | 520.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 2.125.000 | 660.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Hải (xã đồng bằng) đứng thứ 114 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .