Đơn giá đất tuyến Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Lam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Từ nhà ông Lam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Từ nhà ông Lam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 375.000 | 375.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 262.000 | 262.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 187.000 | 187.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi) đứng thứ 193 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .