Đơn giá đất tuyến Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng | Đất ở tại nông thôn | 640.000 |
| Từ trên nhà ông Út Trọng → đến cầu Hóc Mực | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 |
| Từ trên nhà ông Út Trọng → đến cầu Hóc Mực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 400.000 | 320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 560.000 | 448.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 720.000 | 640.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi) đứng thứ 178 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .