Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Tam Hải - Xã Tam Hải (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đường có mặt cắt 15,5m (5m- 5,5m-5m) còn lại | Đất ở tại nông thôn | 2.080.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m- 5m) - Từ giáp đường vào trường Tiểu học Trần Phú → đến giáp đường Bê tông dân sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.645.000 |
| Các đường có mặt cắt 15,5m (5m- 5,5m-5m) còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m- 5m) - Từ giáp đường vào trường Tiểu học Trần Phú → đến giáp đường Bê tông dân sinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.175.000 |
| Các đường có mặt cắt 15,5m (5m- 5,5m-5m) còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.040.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.645.000 | 1.456.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.175.000 | 1.040.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 2.080.000 | 2.080.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Tam Hải - Xã Tam Hải (xã đồng bằng) đứng thứ 118 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .