Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất ở tại đô thị | 9.011.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 7.445.000 |
| Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.307.000 |
| Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m- 3m) | Đất ở tại đô thị | 5.247.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.211.000 |
| Đường quy hoạch 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất ở tại đô thị | 5.119.000 |
| Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.505.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.722.000 |
| Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m- 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.672.000 |
| Đường quy hoạch 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.583.000 |
| Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m- 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.623.000 |
| Đường quy hoạch 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.559.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 4 | 9.011.000 | 5.119.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.307.000 | 3.583.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.505.000 | 2.559.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành đứng thứ 16 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .