Đơn giá đất tuyến Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Núi Thành thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường ĐT 620 | Đất ở tại đô thị | 4.745.000 |
| Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 3.952.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường ĐT 620 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.321.000 |
| Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.766.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo → đến giáp đường ĐT 620 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.372.000 |
| Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.976.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 4.745.000 | 3.952.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.321.000 | 2.766.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.372.000 | 1.976.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Núi Thành đứng thứ 72 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .