Đơn giá đất tuyến Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
35 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp Quốc lộ 1A lên nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở tại nông thôn | 1.896.000 |
| Từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ (cũ) → đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.564.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp Khu dân cư 617 (Đường lên miếu Ông cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.547.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến đê ngăn mặn (đường xuống Miếu Bà) | Đất ở tại nông thôn | 1.547.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến nhà sinh hoạt văn hóa thôn Vân Thạch | Đất ở tại nông thôn | 1.547.000 |
| Từ giáp ngã ba Yểm (ĐT617) → đến giáp nhà ông Hà Trung Phong | Đất ở tại nông thôn | 1.547.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Nhà ông Kính) → đến nhà ông Phan Văn Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.462.000 |
| Từ giáp đường 24/3 → đến giáp tuyến đường sắt đi ngã ba nhà ông Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 1.462.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.394.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cầu ông Chân | Đất ở tại nông thôn | 1.394.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Sáu Vân | Đất ở tại nông thôn | 1.394.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A lên nghĩa trang liệt sĩ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.327.000 |
| Từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ (cũ) → đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.094.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến đê ngăn mặn (đường xuống Miếu Bà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.082.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến nhà sinh hoạt văn hóa thôn Vân Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.082.000 |
| Từ giáp ngã ba Yểm (ĐT617) → đến giáp nhà ông Hà Trung Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.082.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp Khu dân cư 617 (Đường lên miếu Ông cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.082.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Nhà ông Kính) → đến nhà ông Phan Văn Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.023.000 |
| Từ giáp đường 24/3 → đến giáp tuyến đường sắt đi ngã ba nhà ông Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.023.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cầu ông Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Sáu Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A lên nghĩa trang liệt sĩ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948.000 |
| Đường giáp nhà ông Sáu Vân → đến hết nhà bà Năm Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ (cũ) → đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 782.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp Khu dân cư 617 (Đường lên miếu Ông cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến đê ngăn mặn (đường xuống Miếu Bà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến nhà sinh hoạt văn hóa thôn Vân Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Từ giáp ngã ba Yểm (ĐT617) → đến giáp nhà ông Hà Trung Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (Nhà ông Kính) → đến nhà ông Phan Văn Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 731.000 |
| Từ giáp đường 24/3 → đến giáp tuyến đường sắt đi ngã ba nhà ông Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 731.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cầu ông Chân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Sáu Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Đường giáp nhà ông Sáu Vân → đến hết nhà bà Năm Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 1.327.000 | 833.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 948.000 | 595.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 11 | 1.896.000 | 1.394.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) đứng thứ 127 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .