Đơn giá đất tuyến Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất có mặt tiền tiếp giáp xung quanh chợ Tam Hiệp (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A ) | Đất ở tại nông thôn | 4.050.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống bà Ân | Đất ở tại nông thôn | 3.640.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống bà Ân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp xung quanh chợ Tam Hiệp (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.835.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống bà Ân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.548.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp xung quanh chợ Tam Hiệp (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Từ giáp cống bà Ân → đến giáp Cầu Xuỗng | Đất ở tại nông thôn | 1.274.000 |
| Từ giáp cống bà Ân → đến giáp Cầu Xuỗng | Đất thương mại, dịch vụ | 891.000 |
| Từ giáp cống bà Ân → đến giáp Cầu Xuỗng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 637.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 4.050.000 | 1.274.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.025.000 | 637.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.835.000 | 891.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) đứng thứ 76 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .