Đơn giá đất tuyến Đất ven trục chính xã (ĐH10.NT) - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết nhà ông Nguyễn Anh Tuấn → đến giáp đường ĐT613B (đường Thanh Niên cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lang → đến hết nhà ông Nguyễn Anh Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 2.750.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Anh Tuấn → đến giáp đường ĐT613B (đường Thanh Niên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lang → đến hết nhà ông Nguyễn Anh Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 |
| Đất ven đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lang → đến hết nhà ông Nguyễn Anh Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.650.000 | 1.375.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.310.000 | 1.925.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 2.750.000 | 2.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ven trục chính xã (ĐH10.NT) - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng) đứng thứ 103 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .