Đơn giá đất tuyến Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Tam Xuân 1 → đến Bưu điện văn hóa xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.620.000 |
| Từ trong Bưu điện văn hóa xã → đến giáp cầu Bà Bầu | Đất ở tại nông thôn | 3.480.000 |
| Từ giáp xã Tam Xuân 1 → đến Bưu điện văn hóa xã | Đất ở tại nông thôn | 3.240.000 |
| Từ trong Bưu điện văn hóa xã → đến giáp cầu Bà Bầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.436.000 |
| Từ giáp xã Tam Xuân 1 → đến Bưu điện văn hóa xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 |
| Từ trong Bưu điện văn hóa xã → đến giáp cầu Bà Bầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.740.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.740.000 | 1.620.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 3.480.000 | 3.240.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.436.000 | 2.268.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) đứng thứ 85 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .