Đơn giá đất tuyến Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi Thành | Đất ở tại nông thôn | 10.800.000 |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 | Đất ở tại nông thôn | 8.640.000 |
| Từ cầu ông Bộ (mới) → đến hết Trường THCS Trần Cao Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.192.000 |
| Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 |
| Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 |
| Từ cầu ông Bộ (mới) → đến hết Trường THCS Trần Cao Vân | Đất ở tại nông thôn | 4.560.000 |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.320.000 |
| Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Từ cầu ông Bộ (mới) → đến hết Trường THCS Trần Cao Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.280.000 |
| Từ cầu ông Bộ (cũ) → đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.224.000 |
| Từ cầu ông Bộ (cũ) → đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 856.000 |
| Từ cầu ông Bộ (cũ) → đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 612.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 10.800.000 | 1.224.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 7.560.000 | 856.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 5.400.000 | 612.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) đứng thứ 6 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .