Đơn giá đất tuyến Đất ven đường ĐT618 tỉnh - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết cống chân dốc thôn Trung Toàn → đến giáp chợ mới Tam Quang | Đất ở tại nông thôn | 7.440.000 |
| Từ hết cống chân dốc thôn Trung Toàn → đến giáp chợ mới Tam Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.208.000 |
| Từ giáp xã Tam Nghĩa → đến hết cống chân dốc thôn Trung Toàn | Đất ở tại nông thôn | 5.130.000 |
| Từ hết cống chân dốc thôn Trung Toàn → đến giáp chợ mới Tam Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.720.000 |
| Từ giáp xã Tam Nghĩa → đến hết cống chân dốc thôn Trung Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.591.000 |
| Từ giáp xã Tam Nghĩa → đến hết cống chân dốc thôn Trung Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.565.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 7.440.000 | 5.130.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.208.000 | 3.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.720.000 | 2.565.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ven đường ĐT618 tỉnh - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) đứng thứ 37 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .