Đơn giá đất tuyến Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.875.000 |
| Từ giáp đường sắt → đến ngã ba Yểm | Đất ở tại nông thôn | 2.955.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 |
| Từ giáp đường sắt → đến ngã ba Yểm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.068.000 |
| Từ giáp ngã ba Yểm → đến giáp xã Tam Mỹ Tây (kể cả đường ĐT 617 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.773.000 |
| Từ giáp đường sắt → đến ngã ba Yểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 |
| Từ giáp ngã ba Yểm → đến giáp xã Tam Mỹ Tây (kể cả đường ĐT 617 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.241.000 |
| Từ giáp ngã ba Yểm → đến giáp xã Tam Mỹ Tây (kể cả đường ĐT 617 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 886.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.875.000 | 886.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.625.000 | 1.241.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 2.955.000 | 1.773.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) đứng thứ 97 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .