Đơn giá đất tuyến Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà Ông Trần Lý (thôn Phú Trường) → đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ cầu sông Quán → đến giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ nhà Ông Trần Lý (thôn Phú Trường) → đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ cầu sông Quán → đến giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ nhà Ông Trần Lý (thôn Phú Trường) → đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Từ cầu sông Quán → đến giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 450.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 315.000 | 315.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 225.000 | 225.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi) đứng thứ 191 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .