Đơn giá đất tuyến Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
| Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 350.000 | 350.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 490.000 | 490.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi) đứng thứ 183 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .