Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến ngã Tư Đông Hòa → đến hết nhà ông Cao Văn Anh | Đất ở tại nông thôn | 630.000 |
| Tuyến ngã Tư Đông Hòa → đến hết nhà ông Cao Văn Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 441.000 |
| Tuyến từ nhà ông Toàn → đến hết nhà bà Thọ | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến ngã Tư Đông Hòa → đến hết nhà ông Cao Văn Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 |
| Tuyến từ nhà ông Hà → đến hết nhà ông Cẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ nhà ông Cao → đến hết nhà bà Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ nhà bà Thủy → đến giáp nhà ông Mênh | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ Gò Cốc → đến giáp đường ĐH8.NT (trước nhà ông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Gò Cốc → đến đường ĐH8(giáp nhà ông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ Cống chò → đến giáp nhà bà Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ Chùa Yên Sơn → đến hết nhà ông Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ nhà ông Toàn → đến hết nhà bà Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Tuyến từ nhà ông Toàn → đến hết nhà bà Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ nhà ông Hà → đến hết nhà ông Cẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ nhà ông Cao → đến hết nhà bà Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ nhà bà Thủy → đến giáp nhà ông Mênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ Gò Cốc → đến giáp đường ĐH8.NT (trước nhà ông Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Gò Cốc → đến đường ĐH8(giáp nhà ông Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ Cống chò → đến giáp nhà bà Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Tuyến từ Chùa Yên Sơn → đến hết nhà ông Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 315.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 441.000 | 252.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 630.000 | 360.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi) đứng thứ 185 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .