Giá đất Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi), Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)

27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi), Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ Uỷ ban xã → đến nhà ông Châu Ngọc Thu (ĐH7.NT) Đất ở tại nông thôn1.969.000
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi → đến giáp cầu Quang Đất ở tại nông thôn1.969.000
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Hoàng (ĐH7.NT) → đến ngã ba chùa Phú Sơn Đất ở tại nông thôn1.969.000
Từ ngã tư nhà ông Ngô Duy Liêm (ĐH7.NT) → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Mỹ Đất ở tại nông thôn1.875.000
Từ dốc ông Nhân → đến nhà văn hóa thôn Đa Phú I, Đa Phú II đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (ĐH7.NT) Đất ở tại nông thôn1.875.000
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo → đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới Đất ở tại nông thôn1.576.000
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Hoàng (ĐH7.NT) → đến ngã ba chùa Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.378.000
Từ Uỷ ban xã → đến nhà ông Châu Ngọc Thu (ĐH7.NT) Đất thương mại, dịch vụ1.378.000
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi → đến giáp cầu Quang Đất thương mại, dịch vụ1.378.000
Từ ngã tư nhà ông Ngô Duy Liêm (ĐH7.NT) → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Mỹ Đất thương mại, dịch vụ1.312.000
Từ dốc ông Nhân → đến nhà văn hóa thôn Đa Phú I, Đa Phú II đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (ĐH7.NT) Đất thương mại, dịch vụ1.312.000
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo → đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới Đất thương mại, dịch vụ1.103.000
Từ ngã ba chùa Phú Sơn → đến ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhi Đất ở tại nông thôn1.045.000
Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Hoàng (ĐH7.NT) → đến ngã ba chùa Phú Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp984.000
Từ Uỷ ban xã → đến nhà ông Châu Ngọc Thu (ĐH7.NT) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp984.000
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi → đến giáp cầu Quang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp984.000
Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (ĐH7.NT) → đến giáp Tam Nghĩa Đất ở tại nông thôn950.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II → đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín Đất ở tại nông thôn950.000
Từ ngã tư nhà ông Ngô Duy Liêm (ĐH7.NT) → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Mỹ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp937.000
Từ dốc ông Nhân → đến nhà văn hóa thôn Đa Phú I, Đa Phú II đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (ĐH7.NT) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp937.000
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo → đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp788.000
Từ ngã ba chùa Phú Sơn → đến ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhi Đất thương mại, dịch vụ731.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II → đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín Đất thương mại, dịch vụ665.000
Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (ĐH7.NT) → đến giáp Tam Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ665.000
Từ ngã ba chùa Phú Sơn → đến ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp522.000
Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II → đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp475.000
Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (ĐH7.NT) → đến giáp Tam Nghĩa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp475.000

Mặt bằng giá tuyến Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)

Giá VT1 cao nhất
1.969.000
đồng/m²
Trung vị VT1
984.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
475.000
đồng/m²
Số dòng giá
27
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn91.969.000950.000
Đất thương mại, dịch vụ91.378.000665.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9984.000475.000

Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) đứng thứ mấy trong Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) đứng thứ 124 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 740.000 đ/m²
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi Thành
26 dòng · VT1 tới 6.045.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
43 dòng · VT1 tới 2.028.000 đ/m²
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
66 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
19 dòng · VT1 tới 2.438.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.012.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 1.248.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
13 dòng · VT1 tới 936.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 2.028.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
38 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 5.777.000 đ/m²
Đất có mặt tiền tiếp giáp sông - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
Đất đường trục chính ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 2.970.000 đ/m²
Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 3.487.000 đ/m²
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
29 dòng · VT1 tới 7.820.000 đ/m²
Đất khu vực chợ Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất thuộc mặt tiền của các tuyến đường bê tông nông thôn Hà Lộc - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.225.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.075.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)

Giá đất đường Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 1.969.000 đồng/m² và thấp nhất 475.000 đồng/m², chia thành 27 dòng theo đoạn và loại đất.
Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) có phải tuyến đắt nhất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi) đứng thứ 124 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ