Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến từ giáp nhà bà Tam → đến hết nhà ông Phạm Ngọc Ẩn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Tuyến từ giáp nhà bà Tam → đến hết nhà ông Phạm Ngọc Ẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
| Tuyến từ giáp nhà bà Tam → đến hết nhà ông Phạm Ngọc Ẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Tuyến từ cầu ông Thanh → đến cầu Quan Âm | Đất ở tại nông thôn | 1.728.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Kỳ Hà tính từ đường sắt → đến Đập Bà Quận | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Tuyến từ cầu ông Thanh → đến cầu Quan Âm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.209.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Kỳ Hà tính từ đường sắt → đến Đập Bà Quận | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Tuyến từ giáp nhà ông Thành → đến ngã 3 giáp nhà ông Chiến | Đất ở tại nông thôn | 912.000 |
| Tuyến từ cầu ông Thanh → đến cầu Quan Âm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 864.000 |
| Từ nhà ông Trần Tuấn (Trần Đình Thông) → đến giáp nhà ông Đức (Tuyến BTM) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Tuyến từ nhà thờ tộc Nguyễn Tấn → đến giáp nhà ông Long | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Tuyến từ ngã ba Tịch Tây (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp ĐH9.NT) → đến hết nhà ông Thành (Sông bến Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Tuyến từ giáp nhà bà Nhi → đến giáp nhà ông Kiểm | Đất ở tại nông thôn | 836.000 |
| Tuyến từ đập Bà Quận → đến giáp xã Tam Mỹ Đông | Đất ở tại nông thôn | 836.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Tuyến từ giáp nhà ông Thành → đến ngã 3 giáp nhà ông Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 638.000 |
| Từ nhà ông Trần Tuấn (Trần Đình Thông) → đến giáp nhà ông Đức (Tuyến BTM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến từ nhà thờ tộc Nguyễn Tấn → đến giáp nhà ông Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến từ ngã ba Tịch Tây (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp ĐH9.NT) → đến hết nhà ông Thành (Sông bến Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến từ giáp nhà bà Nhi → đến giáp nhà ông Kiểm | Đất thương mại, dịch vụ | 585.000 |
| Tuyến từ đập Bà Quận → đến giáp xã Tam Mỹ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 585.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 |
| Tuyến từ giáp nhà ông Thành → đến ngã 3 giáp nhà ông Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 456.000 |
| Tuyến từ giáp nhà bà Nhi → đến giáp nhà ông Kiểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 418.000 |
| Tuyến từ đập Bà Quận → đến giáp xã Tam Mỹ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 418.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 2.100.000 | 490.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 1.500.000 | 350.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 3.000.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng) đứng thứ 93 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .