Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
66 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT → đến hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT → đến hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trung) → đến hết nhà ông Trần Văn Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT → đến hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) → đến ngã ba đối diện nhà ông Quanh | Đất ở tại nông thôn | 1.750.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (Trường Mẫu Giáo Đông Mỹ cũ) → đến ngã 3 đối diện nhà ông Ngô Lê | Đất ở tại nông thôn | 1.750.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Linh) → đến ngã tư (giáp nhà ông Dậu) | Đất ở tại nông thôn | 1.750.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Quý) → đến ngã ba đối diện nhà ông Tới | Đất ở tại nông thôn | 1.750.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Hoa) → đến giáp đê (đi bến đò Tam Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Phạm Thị Nguyên) → đến hết nhà ông Hai Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Điệp) → đến giáp tuyến đường khu dân cư kiểm ngư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Quý) → đến ngã ba đối diện nhà ông Tới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) → đến ngã ba đối diện nhà ông Quanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Đoạn từ ngã 3 (hết nhà bà Đền) → đến ngã 3 (giáp nhà ông Ngô Lê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.029.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Thuận) → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 1.029.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Nghĩa) → đến hết nhà ông Đinh Quang Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.001.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT → đến giáp nhà thờ Tộc Trần, thôn Đông Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.001.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Linh) → đến ngã tư (giáp nhà ông Dậu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Thuận) → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 |
| Đoạn từ ngã 3 (hết nhà bà Đền) → đến ngã 3 (giáp nhà ông Ngô Lê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (ngã 3 chợ) → đến cống Đồng Quang | Đất ở tại nông thôn | 2.750.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (ngã 3 nhà ông Phạm Hồng Anh) → đến cống trước Chùa | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Điệp) → đến giáp tuyến đường khu dân cư kiểm ngư | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Hoa) → đến giáp đê (đi bến đò Tam Quang) | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Phạm Thị Nguyên) → đến hết nhà ông Hai Nhân | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (ngã 3 chợ) → đến cống Đồng Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Nhung) → đến hết nhà ông Đức | Đất ở tại nông thôn | 1.875.000 |
| Đoạn từ cống trước Chùa → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện | Đất ở tại nông thôn | 1.840.000 |
| Đoạn từ ngã 3 nhà ông Ngô Lê → đến đến đối diện cổng Kiểm Ngư số 3 (Giáp về ĐH4.NT) | Đất ở tại nông thôn | 1.760.000 |
| Đoạn từ cống Đồng Quang → đến ngã ba (hết nhà bà Đền) | Đất ở tại nông thôn | 1.760.000 |
| Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện → đến hết Doi ấp 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.725.000 |
| Đoạn từ hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) → đến hết nhà ông Đỗ Văn Chí | Đất ở tại nông thôn | 1.660.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (ngã 3 nhà ông Phạm Hồng Anh) → đến cống trước Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Ngoãn) → đến ngã ba đối diện nhà ông Ngô Hồng Khanh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Thuận) → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Đào | Đất ở tại nông thôn | 1.470.000 |
| Đoạn từ ngã 3 (hết nhà bà Đền) → đến ngã 3 (giáp nhà ông Ngô Lê) | Đất ở tại nông thôn | 1.470.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dậu → đến hết nhà ông Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT → đến giáp nhà thờ Tộc Trần, thôn Đông Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Nghĩa) → đến hết nhà ông Đinh Quang Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trung) → đến hết nhà ông Trần Văn Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Nhung) → đến hết nhà ông Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.312.000 |
| Đoạn từ cống trước Chùa → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.288.000 |
| Đoạn từ ngã 3 nhà ông Ngô Lê → đến đến đối diện cổng Kiểm Ngư số 3 (Giáp về ĐH4.NT) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 |
| Đoạn từ cống Đồng Quang → đến ngã ba (hết nhà bà Đền) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (Trường Mẫu Giáo Đông Mỹ cũ) → đến ngã 3 đối diện nhà ông Ngô Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Linh) → đến ngã tư (giáp nhà ông Dậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.225.000 |
| Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện → đến hết Doi ấp 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.207.000 |
| Đoạn từ hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) → đến hết nhà ông Đỗ Văn Chí | Đất thương mại, dịch vụ | 1.162.000 |
| Đoạn từ giáp ĐH4.NT (ngã 3 nhà ông Phạm Hồng Anh) → đến cống trước Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Điệp) → đến giáp tuyến đường khu dân cư kiểm ngư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Hoa) → đến giáp đê (đi bến đò Tam Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Phạm Thị Nguyên) → đến hết nhà ông Hai Nhân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Ngoãn) → đến ngã ba đối diện nhà ông Ngô Hồng Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dậu → đến hết nhà ông Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trung) → đến hết nhà ông Trần Văn Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Nhung) → đến hết nhà ông Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 937.000 |
| Đoạn từ cống trước Chùa → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) → đến ngã ba đối diện nhà ông Quanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (Trường Mẫu Giáo Đông Mỹ cũ) → đến ngã 3 đối diện nhà ông Ngô Lê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Quý) → đến ngã ba đối diện nhà ông Tới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện → đến hết Doi ấp 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 862.000 |
| Đoạn từ hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) → đến hết nhà ông Đỗ Văn Chí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 830.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Ngoãn) → đến ngã ba đối diện nhà ông Ngô Hồng Khanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dậu → đến hết nhà ông Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà bà Nghĩa) → đến hết nhà ông Đinh Quang Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 715.000 |
| Tuyến từ giáp ĐH4.NT → đến giáp nhà thờ Tộc Trần, thôn Đông Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 715.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 23 | 4.000.000 | 1.430.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 23 | 2.800.000 | 1.001.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20 | 2.000.000 | 715.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) đứng thứ 77 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .