Đơn giá đất tuyến Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Đốc thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Chiêu (Nóc ông Hồ Văn Dút - thôn 3 mới) → đến ranh giới 364 xã Phước Trà, huyện Hiệp Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Đoạn từ cầu Trà Đốc (theo hướng đường lên xã Trà Bui) → đến nóc ông Đanh | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Đoạn từ cầu Trà Đốc (theo hướng đường lên xã Trà Bui) → đến nóc ông Đanh | Đất thương mại, dịch vụ | 294.000 |
| Đoạn từ cầu Trà Đốc (theo hướng đường lên xã Trà Bui) → đến nóc ông Đanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 |
| Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Chiêu (Nóc ông Hồ Văn Dút - thôn 3 mới) → đến ranh giới 364 xã Phước Trà, huyện Hiệp Đức | Đất ở tại nông thôn | 210.000 |
| Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Chiêu (Nóc ông Hồ Văn Dút - thôn 3 mới) → đến ranh giới 364 xã Phước Trà, huyện Hiệp Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Từ nóc ông Đanh → đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu. | Đất ở tại nông thôn | 100.000 |
| Từ nóc ông Đanh → đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu. | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 |
| Từ nóc ông Đanh → đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 294.000 | 70.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 420.000 | 100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 210.000 | 50.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Đốc đứng thứ 37 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .