Đơn giá đất tuyến Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết ranh giới thị trấn Trà My → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 742.000 |
| Từ hết ranh giới thị trấn Trà My → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Bông → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm-ông Trần Viết Lâm | Đất ở tại nông thôn | 860.000 |
| Từ cầu suối Nứa → đến ngã ba vào khu tái định cư | Đất ở tại nông thôn | 690.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Bông → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm-ông Trần Viết Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 602.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Tâm → đến cầu suối Nứa | Đất thương mại, dịch vụ | 532.000 |
| Từ hết ranh giới thị trấn Trà My → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 |
| Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ | Đất ở tại nông thôn | 490.000 |
| Từ cầu suối Nứa → đến ngã ba vào khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 483.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Tâm → đến cầu suối Nứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 380.000 |
| Từ cầu suối Nứa → đến ngã ba vào khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 345.000 |
| Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ | Đất thương mại, dịch vụ | 343.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ → đến giáp ranh giới xã Trà Nú và xã Trà Giác | Đất ở tại nông thôn | 310.000 |
| Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ → đến giáp ranh giới xã Trà Nú và xã Trà Giác | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ → đến giáp ranh giới xã Trà Nú và xã Trà Giác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 155.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 742.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 1.060.000 | 310.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 530.000 | 155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang đứng thứ 26 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .