Đơn giá đất tuyến Theo đường QL 24C - Xã Trà Giác thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| QL 24C từ giáp ranh giới Trà Giang, Trà Nú → đến cầu cada (giáp ranh Trà Nú) | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| QL 24C từ khe suối Chôm Chôm → đến cầu Sông Y-nhà ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| QL 24C từ giáp ranh giới Trà Giang, Trà Nú → đến cầu cada (giáp ranh Trà Nú) | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 |
| QL 24C từ khe suối Chôm Chôm → đến cầu Sông Y-nhà ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 |
| QL 24C từ giáp ranh giới Trà Giang, Trà Nú → đến cầu cada (giáp ranh Trà Nú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 |
| QL 24C từ khe suối Chôm Chôm → đến cầu Sông Y-nhà ông Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 110.000 | 110.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 77.000 | 77.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường QL 24C - Xã Trà Giác đứng thứ 61 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .