Giá đất Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân

64 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3 Đất thương mại, dịch vụ154.000
Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm-ông Lê Văn Thái Đất ở tại nông thôn150.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp110.000
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên Đất ở tại nông thôn110.000
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Từ ranh giới đất nhà ông Đường → đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m) Đất ở tại nông thôn290.000
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi Đất ở tại nông thôn270.000
Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 → đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên Đất ở tại nông thôn240.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3 Đất ở tại nông thôn220.000
Từ ranh giới đất nhà ông Đường → đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m) Đất thương mại, dịch vụ203.000
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi Đất thương mại, dịch vụ189.000
Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 → đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên Đất thương mại, dịch vụ168.000
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền Đất ở tại nông thôn160.000
Từ ranh giới đất nhà ông Đường → đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp145.000
Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) → đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m Đất ở tại nông thôn140.000
Từ ranh giới cầu treo thôn 2 vào khu dân cư tổ 1, thôn 2, đường bê tông 2,5m Đất ở tại nông thôn140.000
Đoạn từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Ngưỡng thôn 2 Đất ở tại nông thôn140.000
Từ ranh giới cổng chào thôn 2 → đến ngã ba ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập Đất ở tại nông thôn140.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương → đến cầu ông Phụ thôn 1 Đất ở tại nông thôn140.000
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái Đất ở tại nông thôn140.000
Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực- ông Đinh Văn Xưa → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp135.000
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng Đất ở tại nông thôn130.000
Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 → đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy Đất ở tại nông thôn120.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1 Đất ở tại nông thôn120.000
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền Đất thương mại, dịch vụ112.000
Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm-ông Lê Văn Thái Đất thương mại, dịch vụ105.000
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m Đất ở tại nông thôn100.000
Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 → đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B) Đất ở tại nông thôn100.000
Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) → đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ ranh giới cầu treo thôn 2 vào khu dân cư tổ 1, thôn 2, đường bê tông 2,5m Đất thương mại, dịch vụ98.000
Đoạn từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Ngưỡng thôn 2 Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ ranh giới cổng chào thôn 2 → đến ngã ba ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương → đến cầu ông Phụ thôn 1 Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng Đất thương mại, dịch vụ91.000
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m Đất ở tại nông thôn90.000
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m Đất ở tại nông thôn90.000
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy Đất thương mại, dịch vụ84.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1 Đất thương mại, dịch vụ84.000
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m Đất ở tại nông thôn80.000
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên Đất thương mại, dịch vụ77.000
Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1 Đất thương mại, dịch vụ77.000
Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3 Đất thương mại, dịch vụ77.000
Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm-ông Lê Văn Thái Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Từ ranh giới cổng chào thôn 2 → đến ngã ba ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương → đến cầu ông Phụ thôn 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m Đất thương mại, dịch vụ70.000
Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 → đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B) Đất thương mại, dịch vụ70.000
Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) → đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Từ ranh giới cầu treo thôn 2 vào khu dân cư tổ 1, thôn 2, đường bê tông 2,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Đoạn từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Ngưỡng thôn 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Từ ngã ba trạm y tế xã → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp65.000
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m Đất thương mại, dịch vụ63.000
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m Đất thương mại, dịch vụ63.000
Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.000
Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.000
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp55.000
Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp55.000
Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 → đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp55.000
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.000
Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 → đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.000

Mặt bằng giá tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân

Giá VT1 cao nhất
290.000
đồng/m²
Trung vị VT1
98.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
64
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ22203.00063.000
Đất ở tại nông thôn21290.00080.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21145.00040.000

Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân đứng thứ mấy trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân đứng thứ 45 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các khu vực còn lại - Xã Trà Bui
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Đông
3 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Dương
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giang
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giáp
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Ka
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Tân
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông còn lại - Xã Trà Sơn
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các tuyến đường đất - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Trà Sơn
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Đường giao thông từ Cầu bệnh viện đến nhà Lan Hào - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
Đường giao thông ven sông Trường - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
97 dòng · VT1 tới 1.840.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Trà My
9 dòng · VT1 tới 2.930.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
15 dòng · VT1 tới 5.670.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường Kim Đồng - Thị trấn Trà My
8 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²
Đường Nam Quảng Nam - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Trà My
8 dòng · VT1 tới 5.320.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân

Giá đất đường Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 290.000 đồng/m² và thấp nhất 40.000 đồng/m², chia thành 64 dòng theo đoạn và loại đất.
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân có phải tuyến đắt nhất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân đứng thứ 45 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ