Đơn giá đất tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Phương Đông trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông → đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong-ông Nguyễn Kim Sơn | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông → đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong-ông Nguyễn Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông → đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong-ông Nguyễn Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến đầu cầu treo thôn Ba Hương | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài → đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông) | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên) | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông → đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng → đến hết đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Phương Đông trong phạm vi <300m | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Ngã ba nông trường → đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhân → đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Hào (thôn Thanh Trước) | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ giáp đường ĐH theo đường bêtông → đến hết đất nhà ông Ung Nho Khoa (thôn Thanh Trước) | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn → đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (Thôn Thanh Trước) | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thô Ba Hương) → đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương) | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi | Đất ở tại nông thôn | 80.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Phương Đông trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 80.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi <300m | Đất ở tại nông thôn | 80.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 70.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 70.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.000 |
| Ngã ba nông trường → đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhân → đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Hào (thôn Thanh Trước) | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ giáp đường ĐH theo đường bêtông → đến hết đất nhà ông Ung Nho Khoa (thôn Thanh Trước) | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn → đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (Thôn Thanh Trước) | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thô Ba Hương) → đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến đầu cầu treo thôn Ba Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài → đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông → đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng → đến hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Phương Đông trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 |
| Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài → đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông → đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng → đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Phương Đông trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Ngã ba nông trường → đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhân → đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Hào (thôn Thanh Trước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Từ giáp đường ĐH theo đường bêtông → đến hết đất nhà ông Ung Nho Khoa (thôn Thanh Trước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn → đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (Thôn Thanh Trước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thô Ba Hương) → đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến đầu cầu treo thôn Ba Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 |
| Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 120.000 | 35.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 21 | 240.000 | 70.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 168.000 | 49.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông đứng thứ 51 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .