Giá đất Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ ngã 3 vào UBND xã Trà Nú → đến giáp Cầu Cây Sơn Đất ở tại nông thôn140.000
Từ ngã 3 vào UBND xã Trà Nú → đến giáp Cầu Cây Sơn Đất thương mại, dịch vụ98.000
Từ giáp Cầu Cây Sơn → đến giáp đường Quốc Lộ 24C Đất ở tại nông thôn90.000
Từ ngã 3 vào UBND xã Trà Nú → đến giáp Cầu Cây Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Từ giáp Cầu Cây Sơn → đến giáp đường Quốc Lộ 24C Đất thương mại, dịch vụ63.000
Từ giáp Cầu Cây Sơn → đến giáp đường Quốc Lộ 24C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.000

Mặt bằng giá tuyến Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú

Giá VT1 cao nhất
140.000
đồng/m²
Trung vị VT1
70.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
45.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn2140.00090.000
Đất thương mại, dịch vụ298.00063.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.00045.000

Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú đứng thứ mấy trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú đứng thứ 56 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các khu vực còn lại - Xã Trà Bui
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Đông
3 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Dương
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giang
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giáp
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Ka
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Tân
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông còn lại - Xã Trà Sơn
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các tuyến đường đất - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Trà Sơn
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Đường giao thông từ Cầu bệnh viện đến nhà Lan Hào - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
Đường giao thông ven sông Trường - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
97 dòng · VT1 tới 1.840.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Trà My
9 dòng · VT1 tới 2.930.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
15 dòng · VT1 tới 5.670.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường Kim Đồng - Thị trấn Trà My
8 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²
Đường Nam Quảng Nam - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Trà My
8 dòng · VT1 tới 5.320.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú

Giá đất đường Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 140.000 đồng/m² và thấp nhất 45.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú có phải tuyến đắt nhất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú đứng thứ 56 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ