Đơn giá đất tuyến Theo đường ĐH - Xã Trà Dương thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Xê → đến ranh giới xã Trà Đông | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Xê → đến ranh giới xã Trà Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Cả Anh - bà Nguyên → đến cầu Đồng Chùa | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương Bường-ông Nguyễn Văn Anh → đến hết ranh giới đất trường Huỳnh Thúc Kháng- đối diện đất nhà ông Võ Ngọc Anh | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Cả Anh - bà Nguyên → đến cầu Đồng Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Từ hết ranh giới trường Huỳnh Thúc Kháng hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý (đối diện đồng ruộng) và khu lò gạch | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Từ cầu Đồng Chùa → đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương Bường-ông Nguyễn Văn Anh | Đất ở tại nông thôn | 380.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương Bường-ông Nguyễn Văn Anh → đến hết ranh giới đất trường Huỳnh Thúc Kháng- đối diện đất nhà ông Võ Ngọc Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Cả Anh - bà Nguyên → đến cầu Đồng Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Từ hết ranh giới trường Huỳnh Thúc Kháng hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý (đối diện đồng ruộng) và khu lò gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương Bường-ông Nguyễn Văn Anh → đến hết ranh giới đất trường Huỳnh Thúc Kháng- đối diện đất nhà ông Võ Ngọc Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Từ cầu Đồng Chùa → đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương Bường-ông Nguyễn Văn Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Xê - ông Nguyễn Văn Kim | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Xê → đến ranh giới xã Trà Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Từ hết ranh giới trường Huỳnh Thúc Kháng hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý (đối diện đồng ruộng) và khu lò gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Từ cầu Đồng Chùa → đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương Bường-ông Nguyễn Văn Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Xê - ông Nguyễn Văn Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Xê - ông Nguyễn Văn Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 720.000 | 220.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 360.000 | 110.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 504.000 | 154.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường ĐH - Xã Trà Dương đứng thứ 31 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .