Đơn giá đất tuyến KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu C3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.281.000 |
| Khu C1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.169.000 |
| Khu C7 | Đất ở tại nông thôn | 1.720.000 |
| Khu C14 | Đất ở tại nông thôn | 1.910.000 |
| Khu C13 | Đất ở tại nông thôn | 1.830.000 |
| Khu C5 | Đất ở tại nông thôn | 1.830.000 |
| Khu C3 | Đất ở tại nông thôn | 1.830.000 |
| Khu C2 | Đất ở tại nông thôn | 1.830.000 |
| Khu C12 | Đất ở tại nông thôn | 1.720.000 |
| Khu C11 | Đất ở tại nông thôn | 1.720.000 |
| Khu C9 | Đất ở tại nông thôn | 1.720.000 |
| Khu C8 | Đất ở tại nông thôn | 1.720.000 |
| Khu C15 | Đất ở tại nông thôn | 1.670.000 |
| Khu C10 | Đất ở tại nông thôn | 1.670.000 |
| Khu C6 | Đất ở tại nông thôn | 1.670.000 |
| Khu C4 | Đất ở tại nông thôn | 1.670.000 |
| Khu C1 | Đất ở tại nông thôn | 1.670.000 |
| Khu C14 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.337.000 |
| Khu C2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.281.000 |
| Khu C13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.281.000 |
| Khu C5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.281.000 |
| Khu C12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Khu C11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Khu C9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Khu C8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Khu C7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Khu C4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.169.000 |
| Khu C15 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.169.000 |
| Khu C10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.169.000 |
| Khu C6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.169.000 |
| Khu C14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 955.000 |
| Khu C13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 915.000 |
| Khu C5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 915.000 |
| Khu C3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 915.000 |
| Khu C2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 915.000 |
| Khu C12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Khu C11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Khu C9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Khu C8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Khu C7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Khu C15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 835.000 |
| Khu C10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 835.000 |
| Khu C6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 835.000 |
| Khu C4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 835.000 |
| Khu C1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 835.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 1.337.000 | 1.169.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 15 | 1.910.000 | 1.670.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 955.000 | 835.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn đứng thứ 16 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .