Đơn giá đất tuyến Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ)- Đường xuống Sông Trường thuộc tổ Đồ → đến cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh → đến hết đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ) - đường xuống sông Trường thuộc tổ Đ | Đất ở tại đô thị | 5.670.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường) → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (qua cầu Trà Sơn) | Đất ở tại đô thị | 5.310.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) → đến ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường). | Đất ở tại đô thị | 5.070.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) → đến ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.549.000 |
| Đoạn từ đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ)- Đường xuống Sông Trường thuộc tổ Đồ → đến cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.185.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích) → đến hết đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 3.170.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh → đến hết đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ) - đường xuống sông Trường thuộc tổ Đ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.835.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường) → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (qua cầu Trà Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.655.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) → đến ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.535.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích) → đến hết đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.219.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích) → đến hết đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.585.000 |
| Đoạn từ trụ sở HĐND-UBND huyện (cũ) (số 02- Hùng Vương) → đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 |
| Đoạn từ trụ sở HĐND-UBND huyện (cũ) (số 02- Hùng Vương) → đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đoạn từ trụ sở HĐND-UBND huyện (cũ) (số 02- Hùng Vương) → đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 2.835.000 | 500.000 |
| Đất ở tại đô thị | 5 | 5.670.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 3.549.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My đứng thứ 3 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .