Đơn giá đất tuyến Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
97 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bờ kè: đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Thế Tùng (giáp cầu bệnh viện) → đến sau lưng trụ sở TDP Đàng Bộ (trừ Khu dân cư Chợ Cũ) | Đất ở tại đô thị | 940.000 |
| Hẻm từ ranh giới đất nhà bà Tuyết phôtô → đến hết ranh giới đất nhà ông Trung Mai (Tổ Trung thị) | Đất thương mại, dịch vụ | 847.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng Ái → đến giáp ranh giới đất ông Nguyễn Khương, đối diện là đất ông Vũ Xuân Thực. | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Đường bêtông từ ranh giới đất nhà ông Thiệt → đến hết ranh giới đất nhà ông Nơi (Đàng Bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 511.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N → đến 500m | Đất ở tại đô thị | 510.000 |
| Đường bê tông, đường đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh ( | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 |
| Đường bê tông từ giáp ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hùng Vương → đến giáp đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng - ông Trần Ngọc Toàn (tổ Trung Thị) đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (tổ Trung Thị) (phía sau Trung | Đất ở tại đô thị | 1.840.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Thanh Anh (sau nhà ông Huynh)- ông Hùng → đến hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn (Tổ Trung Thị) và khu dân cư chợ cũ (trừ mặt tiền đường ĐH) | Đất ở tại đô thị | 1.450.000 |
| Đường bê tông từ giáp ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hùng Vương → đến giáp đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng - ông Trần Ngọc Toàn (tổ Trung Thị) đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (tổ Trung Thị) (phía sau Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.288.000 |
| Từ ranh giới đất nhà bà Thoa (giáp ranh giới Đội thi hành án) → đến giáp đường bê tông lên nhà ông Huy (hết ranh giới nhà bà Huyền) | Đất ở tại đô thị | 1.280.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn-ông Tiếp → đến hết ranh giới quán cà phê Ngọc Lan | Đất ở tại đô thị | 1.240.000 |
| Đường bê tông từ sau cửa hàng điện máy Nguyệt → đến hết ranh giới đất nhà ông Liên | Đất ở tại đô thị | 1.220.000 |
| Hẻm từ ranh giới đất nhà bà Tuyết phôtô → đến hết ranh giới đất nhà ông Trung Mai (Tổ Trung thị) | Đất ở tại đô thị | 1.210.000 |
| Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Tâm (bên cạnh cầu treo) → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt (ngã 3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao) | Đất ở tại đô thị | 1.160.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng Ái → đến giáp ranh giới đất ông Nguyễn Khương, đối diện là đất ông Vũ Xuân Thực. | Đất ở tại đô thị | 1.100.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Thanh Anh (sau nhà ông Huynh)- ông Hùng → đến hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn (Tổ Trung Thị) và khu dân cư chợ cũ (trừ mặt tiền đường ĐH) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.015.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện (tính từ hết ranh giới nhà ông Rích Si Man) → đến hết ranh giới đất nhà ông Phúc Mơ (Đồng Bàu) | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 |
| Đường hẻm từ Chi cục Thuế - Phòng Tài chính - Kế hoạch (cũ) → đến hết ranh giới đất nhà ông Phúc Thoa | Đất ở tại đô thị | 970.000 |
| Đường bê tông từ sau nhà Mậu Thao → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt - bà Nguyễn Thị Xíu (giáp đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường) | Đất ở tại đô thị | 960.000 |
| Đường bờ kè: đoạn từ sau lưng quán sửa xe Nhật Nam → đến giáp cầu bệnh viện | Đất ở tại đô thị | 950.000 |
| Đường bê tông từ giáp ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hùng Vương → đến giáp đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng - ông Trần Ngọc Toàn (tổ Trung Thị) đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (tổ Trung Thị) (phía sau Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 |
| Đường bê tông từ bên nhà ông Phan Công Lương chạy theo sân vận động Huyện đội → đến hết ranh giới đất nhà ông Phước | Đất ở tại đô thị | 910.000 |
| Đường bê tông từ hẻm quán bà Trinh - ông Tiến → đến hết ranh giới đất nhà ông Thảo Bính và ông Hồng | Đất ở tại đô thị | 910.000 |
| Từ ranh giới đất nhà bà Thoa (giáp ranh giới Đội thi hành án) → đến giáp đường bê tông lên nhà ông Huy (hết ranh giới nhà bà Huyền) | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Xíu (ngã 3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao) → đến giáp ranh giới đất trụ sở Huyện ủy - giáp ranh giới đất nhà bà Phú. | Đất ở tại đô thị | 890.000 |
| Đường bờ kè: Đoạn từ ranh giới nhà ông Chung → đến hết ranh giới nhà nghỉ Cao Nguyên. | Đất ở tại đô thị | 890.000 |
| Đường bêtông từ ranh giới đất nhà bà Thường → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Sơn (giáp đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường) | Đất ở tại đô thị | 890.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn-ông Tiếp → đến hết ranh giới quán cà phê Ngọc Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 868.000 |
| Đường bê tông từ sau cửa hàng điện máy Nguyệt → đến hết ranh giới đất nhà ông Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 854.000 |
| Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Tâm (bên cạnh cầu treo) → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt (ngã 3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao) | Đất thương mại, dịch vụ | 812.000 |
| Đường bê tông sau cửa hàng điện thoại A.Thành - ông Ngọc → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Thanh Trà | Đất ở tại đô thị | 790.000 |
| Đường bê tông từ sau nhà ông Phụng → đến hết ranh giới đất nhà bà Lành (tổ Đàng Bộ) | Đất ở tại đô thị | 790.000 |
| Hẻm đường Hùng Vương - từ ranh giới đất nhà ông Thuận - ông Huấn → đến ranh giới đất nhà ông Đoàn Ngọc Hùng - bà Sang (Đồng Trường) | Đất ở tại đô thị | 790.000 |
| Đường bêtông từ ranh giới đất nhà ông Thiệt → đến hết ranh giới đất nhà ông Nơi (Đàng Bộ) | Đất ở tại đô thị | 730.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện (tính từ hết ranh giới nhà ông Rích Si Man) → đến hết ranh giới đất nhà ông Phúc Mơ (Đồng Bàu) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N | Đất ở tại đô thị | 690.000 |
| Đường hẻm từ Chi cục Thuế - Phòng Tài chính - Kế hoạch (cũ) → đến hết ranh giới đất nhà ông Phúc Thoa | Đất thương mại, dịch vụ | 679.000 |
| Đường bê tông từ sau nhà Mậu Thao → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt - bà Nguyễn Thị Xíu (giáp đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N → đến 500m | Đất ở tại đô thị | 670.000 |
| Đường bờ kè: đoạn từ sau lưng quán sửa xe Nhật Nam → đến giáp cầu bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 |
| Đường bờ kè: đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Thế Tùng (giáp cầu bệnh viện) → đến sau lưng trụ sở TDP Đàng Bộ (trừ Khu dân cư Chợ Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng -ông Trần Ngọc Toàn (Tổ Trung Thị) → đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (Tổ Trung Thị) | Đất ở tại đô thị | 650.000 |
| Từ ranh giới đất nhà bà Thoa (giáp ranh giới Đội thi hành án) → đến giáp đường bê tông lên nhà ông Huy (hết ranh giới nhà bà Huyền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 640.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nam Quảng Nam (gần nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Dung) → đến hết cống hộp (Tổ Mậu Cà) | Đất ở tại đô thị | 640.000 |
| Đường bê tông từ bên nhà ông Phan Công Lương chạy theo sân vận động Huyện đội → đến hết ranh giới đất nhà ông Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 637.000 |
| Đường bê tông từ hẻm quán bà Trinh - ông Tiến → đến hết ranh giới đất nhà ông Thảo Bính và ông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 637.000 |
| Đường bêtông từ ranh giới đất nhà bà Thường → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Sơn (giáp đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường) | Đất thương mại, dịch vụ | 623.000 |
| Đường bờ kè: Đoạn từ ranh giới nhà ông Chung → đến hết ranh giới nhà nghỉ Cao Nguyên. | Đất thương mại, dịch vụ | 623.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Xíu (ngã 3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao) → đến giáp ranh giới đất trụ sở Huyện ủy - giáp ranh giới đất nhà bà Phú. | Đất thương mại, dịch vụ | 623.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn-ông Tiếp → đến hết ranh giới quán cà phê Ngọc Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 620.000 |
| Đường bê tông từ sau cửa hàng điện máy Nguyệt → đến hết ranh giới đất nhà ông Liên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 610.000 |
| Hẻm từ ranh giới đất nhà bà Tuyết phôtô → đến hết ranh giới đất nhà ông Trung Mai (Tổ Trung thị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 605.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường Hùng Vương (trụ sở TDP Đồng trường 2 cũ) → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Đài. | Đất thương mại, dịch vụ | 595.000 |
| Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Tâm (bên cạnh cầu treo) → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt (ngã 3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 580.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N | Đất ở tại đô thị | 560.000 |
| Đường bê tông sau cửa hàng điện thoại A.Thành - ông Ngọc → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Thanh Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 553.000 |
| Đường bê tông từ sau nhà ông Phụng → đến hết ranh giới đất nhà bà Lành (tổ Đàng Bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 553.000 |
| Hẻm đường Hùng Vương - từ ranh giới đất nhà ông Thuận - ông Huấn → đến ranh giới đất nhà ông Đoàn Ngọc Hùng - bà Sang (Đồng Trường) | Đất thương mại, dịch vụ | 553.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng Ái → đến giáp ranh giới đất ông Nguyễn Khương, đối diện là đất ông Vũ Xuân Thực. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Đường vào khu dân cư sau UBND huyện cũ | Đất ở tại đô thị | 540.000 |
| Đường bê tông từ hết ranh giới đất nhà ông Phúc Mơ → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Huy Thục (Đồng Bàu) | Đất ở tại đô thị | 540.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện (tính từ hết ranh giới nhà ông Rích Si Man) → đến hết ranh giới đất nhà ông Phúc Mơ (Đồng Bàu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Đường hẻm từ Chi cục Thuế - Phòng Tài chính - Kế hoạch (cũ) → đến hết ranh giới đất nhà ông Phúc Thoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 485.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N | Đất thương mại, dịch vụ | 483.000 |
| Đường bê tông từ sau nhà Mậu Thao → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt - bà Nguyễn Thị Xíu (giáp đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 |
| Đường bờ kè: đoạn từ sau lưng quán sửa xe Nhật Nam → đến giáp cầu bệnh viện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 475.000 |
| Đường bờ kè: đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Thế Tùng (giáp cầu bệnh viện) → đến sau lưng trụ sở TDP Đàng Bộ (trừ Khu dân cư Chợ Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 469.000 |
| Đường bê tông từ bên nhà ông Phan Công Lương chạy theo sân vận động Huyện đội → đến hết ranh giới đất nhà ông Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 455.000 |
| Đường bê tông từ hẻm quán bà Trinh - ông Tiến → đến hết ranh giới đất nhà ông Thảo Bính và ông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 455.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng -ông Trần Ngọc Toàn (Tổ Trung Thị) → đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (Tổ Trung Thị) | Đất thương mại, dịch vụ | 455.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nam Quảng Nam (gần nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Dung) → đến hết cống hộp (Tổ Mậu Cà) | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Xíu (ngã 3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao) → đến giáp ranh giới đất trụ sở Huyện ủy - giáp ranh giới đất nhà bà Phú. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 445.000 |
| Đường bêtông từ ranh giới đất nhà bà Thường → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Sơn (giáp đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 445.000 |
| Đường bờ kè: Đoạn từ ranh giới nhà ông Chung → đến hết ranh giới nhà nghỉ Cao Nguyên. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 445.000 |
| Đường bê tông, đường đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh ( | Đất ở tại đô thị | 440.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường Hùng Vương (trụ sở TDP Đồng trường 2 cũ) → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Đài. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Đường bê tông, đường đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh ( → đến 500m | Đất ở tại đô thị | 410.000 |
| Hẻm đường Hùng Vương - từ ranh giới đất nhà ông Thuận - ông Huấn → đến ranh giới đất nhà ông Đoàn Ngọc Hùng - bà Sang (Đồng Trường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 395.000 |
| Đường bê tông sau cửa hàng điện thoại A.Thành - ông Ngọc → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Thanh Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 395.000 |
| Đường bê tông từ sau nhà ông Phụng → đến hết ranh giới đất nhà bà Lành (tổ Đàng Bộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 395.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 |
| Đường vào khu dân cư sau UBND huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Đường bê tông từ hết ranh giới đất nhà ông Phúc Mơ → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Huy Thục (Đồng Bàu) | Đất thương mại, dịch vụ | 378.000 |
| Đường bêtông từ ranh giới đất nhà ông Thiệt → đến hết ranh giới đất nhà ông Nơi (Đàng Bộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 365.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 357.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 345.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 335.000 |
| Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng -ông Trần Ngọc Toàn (Tổ Trung Thị) → đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (Tổ Trung Thị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nam Quảng Nam (gần nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Dung) → đến hết cống hộp (Tổ Mậu Cà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 |
| Đường bê tông, đường đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh ( → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 |
| Đường vào khu dân cư sau UBND huyện cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Đường bê tông từ hết ranh giới đất nhà ông Phúc Mơ → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Huy Thục (Đồng Bàu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm N → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 255.000 |
| Đường bê tông, đường đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh ( | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Đường bê tông, đường đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh ( → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 205.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 1.288.000 | 287.000 |
| Đất ở tại đô thị | 32 | 1.840.000 | 410.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32 | 920.000 | 205.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My đứng thứ 18 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .