Định mức SB.61810 quy định hao phí cho 1m2 phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông, trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông (Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu): 0,025 m3 vữa, 0,625 kg phụ gia sika, 0,035 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.61810 cần: 2,5 m3 vữa; 62,5 kg phụ gia sika; 3,5 công nhân công nhóm 3; 6,5 ca máy nén khí 120m3/h.
Thuộc nhóm công tác SB.61800 — Phun Bắn Vữa Xi Măng Cát Vàng Gia Cố Kết Cấu Bê Tông; Trát Vữa Xi Măng Cát Vàng Vào Kết Cấu Bê Tông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa | m3 | 0,025 |
| Phụ gia Sika | kg | 0,625 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,035 |
| Máy thi công | ||
| Máy nén khí 120m3/h | ca | 0,065 |
| Máy phun vữa 9m3/h | ca | 0,065 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.61810 làm mốc.