Bảng định mức SB.618 — Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông, trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông

Bảng SB.618 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.618

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.61810Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấuSB.61820Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cộtSB.61830Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trầnSB.61840Trát vữa xi măng cát vàng Kết cấu khác
Vật liệu
Vữam30,0250,0250,0250,025
Phụ gia Sikakg0,625
Vật liệu khác%2,5333
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0350,310,340,32
Máy thi công
Máy nén khí 120m3/hca0,065
Máy phun vữa 9m3/hca0,065

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.618

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.618 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ