Bảng SB.618 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.61810Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu | SB.61820Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột | SB.61830Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trần | SB.61840Trát vữa xi măng cát vàng Kết cấu khác | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Phụ gia Sika | kg | 0,625 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,035 | 0,31 | 0,34 | 0,32 |
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí 120m3/h | ca | 0,065 | — | — | — |
| Máy phun vữa 9m3/h | ca | 0,065 | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.