Định mức DC.04002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất (Nén sập mẫu đất): 1,37 kwh điện năng, 0,002 cái bình hút ẩm, 0,05 cái chậu thủy tinh.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.04002 cần: 137 kwh điện năng; 0,2 cái bình hút ẩm; 5 cái chậu thủy tinh; 2,5 cái khay men.
Thuộc nhóm công tác DC.04000 — Thí Nghiệm Xác Định Hệ Số Thấm Của Mẫu Đất; Thí Nghiệm Nén Sập Mẫu Đất.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 1,37 |
| Bình hút ẩm | cái | 0,002 |
| Chậu thủy tinh | cái | 0,05 |
| Khay men | cái | 0,025 |
| Đĩa sắt tráng men | cái | 0,05 |
| Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm | cái | 0,05 |
| Hộp nhôm | bộ | 0,018 |
| Dao vòng | cái | 0,002 |
| Phễu thủy tinh | cái | 0,045 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,569 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 0,163 |
| Cân phân tích | ca | 0,213 |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,213 |
| Máy hút chân không | ca | 0,05 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DC.04002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DC.04002 | Nén sập mẫu đất | mã đang xem |
| DC.04001 | Hệ số thấm của mẫu đất | +7,1% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.