Bảng DC.040 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| DC.04001Hệ số thấm của mẫu đất | DC.04002Nén sập mẫu đất | ||
| Vật liệu | |||
| Điện năng | kwh | 2,09 | 1,37 |
| Chậu thủy tinh | cái | 0,05 | 0,05 |
| Khay men | cái | 0,025 | 0,025 |
| Đĩa sắt tráng men | cái | 0,05 | 0,05 |
| Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm | cái | 0,05 | 0,05 |
| Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | 0,15 | — |
| Dao vòng | cái | 0,015 | 0,002 |
| Phễu thủy tinh | cái | 0,045 | 0,045 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Bình hút ẩm | cái | — | 0,002 |
| Hộp nhôm | bộ | — | 0,018 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,656 | 0,569 |
| Máy thi công | |||
| Máy chưng cất nước | ca | 0,094 | — |
| Máy xác định hệ số thấm | ca | 0,081 | — |
| Tủ sấy | ca | 0,188 | 0,163 |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,225 | 0,213 |
| Máy hút chân không | ca | 0,05 | 0,05 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
| Cân phân tích | ca | — | 0,213 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.