Định mức DA.19009 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ (Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (100ºC đến 800ºC)): 21,29 kwh điện năng, 1.500 lít nước, 1 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.19009 cần: 2.129 kwh điện năng; 150.000 lít nước; 100 công nhân công nhóm 4; 50 ca máy cắt, mài mẫu vật liệu.
Thuộc nhóm công tác DA.19000 — Thí Nghiệm Gạch Gốm Ốp Lát, Gạch Men, Đá Ốp Lát Tự Nhiên Và Đá Ốp Lát Nhân Tạo Trên Cơ Sở Chất Kết Dính Hữu Cơ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 21,29 |
| Nước | lít | 1500,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,0 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | 0,5 |
| Tủ sấy | ca | 2,2 |
| Bình hút ẩm | ca | 0,56 |
| Máy đo độ giãn nở nhiệt dài | ca | 1,2 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.19009 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.19009 | Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (100ºC đến 800ºC) | mã đang xem |
| DA.19001 | Độ hút nước | +3,4% |
| DA.19002 | Khối lượng thể tích | -5,1% |
| DA.19003 | Độ bóng bề mặt | -51,0% |
| DA.19004 | Độ bền uốn | -2,9% |
| DA.19005 | Độ bền mài mòn bề mặt | -5,9% |
| DA.19006 | Độ bền mài mòn sâu | -51,0% |
| DA.19007 | Độ cứng bề mặt theo thang Mohs | -85,3% |
| DA.19008 | Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (< 100ºC) | -6,4% |
| DA.19010 | Xác định độ bền sốc nhiệt | -15,0% |
| DA.19011 | Độ bền rạn men | +3,9% |
| DA.19012 | Sai lệch kích thước | -84,4% |
| DA.19013 | Hệ số giãn nở ẩm | -1,1% |
| DA.19014 | Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi | -79,9% |
| DA.19015 | Hệ số ma sát động | -63,4% |
| DA.19016 | Độ bền hoá học | -63,0% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo