Bảng DA.190 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.19001Độ hút nước | DA.19002Khối lượng thể tích | DA.19003Độ bóng bề mặt | DA.19004Độ bền uốn | DA.19005Độ bền mài mòn bề mặt | DA.19006Độ bền mài mòn sâu | DA.19007Độ cứng bề mặt theo thang Mohs | DA.19008Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (< 100ºC) | DA.19009Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài (100ºC đến 800ºC) | DA.19010Xác định độ bền sốc nhiệt | DA.19011Độ bền rạn men | DA.19012Sai lệch kích thước | DA.19013Hệ số giãn nở ẩm | DA.19014Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi | DA.19015Hệ số ma sát động | DA.19016Độ bền hoá học | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||
| Điện năng | kwh | 29,53 | 29,53 | 7,71 | 30,21 | 18,02 | 12,77 | — | 21,29 | 21,29 | 24,00 | 4,00 | 1,30 | 36,15 | 1,30 | 2,50 | 4,10 |
| Nước | lít | 100,0 | 150,0 | — | — | 20,0 | — | 10,0 | 1000,0 | 1500,0 | 150,0 | 20,0 | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%) | lít | — | — | 1,56 | — | 0,1 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Hạt mài | kg | — | — | — | — | 0,04 | 0,79 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Hóa chất màu | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | 0,05 | — | — | — | — | — |
| Bi thép | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | — | — |
| Natri hypoclorit (NaClO) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 |
| Nhân công | |||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,656 | 0,63 | 0,735 | 0,70 | 1,56 | 0,90 | 0,425 | 1,0 | 1,0 | 1,14 | 3,675 | 0,525 | 1,95 | 0,65 | 1,2 | 1,52 |
| Máy thi công | |||||||||||||||||
| Máy hút chân không | ca | 0,65 | 0,65 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | 0,3 | 0,3 | 0,37 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,25 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,2 | 0,4 | 0,2 | 0,3 | — |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,24 | 0,3 | — | — | 1,15 | 0,125 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | 3,3 | 3,3 | 0,5 | 3,3 | 1,2 | 1,1 | — | 2,2 | 2,2 | 1,5 | — | — | — | — | — | 0,5 |
| Máy hút ẩm | ca | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy đo độ bóng | ca | — | — | 0,57 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ hút khí độc | ca | — | — | 0,5 | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy thử bền uốn | ca | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy thử độ mài mòn | ca | — | — | — | — | 0,93 | 0,25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Khoáng chuẩn | ca | — | — | — | — | — | — | 0,125 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bình hút ẩm | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,56 | 0,56 | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy đo độ giãn nở nhiệt dài | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,85 | 1,2 | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khuấy và làm mát nước | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,5 | — | — | — | — | — | — |
| Nồi hấp áp suất cao (Autoclave) | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,5 | — | — | — | — | — |
| Máy đo kích thước | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,125 | — | — | — | — |
| Lò nung | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 2,75 | — | — | — |
| Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 | — | — | — |
| Thiết bị thử va đập phản hồi | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,25 | — | — |
| Thiết bị đo hệ số ma sát | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.