Định mức CE.12410 quy định hao phí cho 10 điểm thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng; đường cứng bàn nén D = 34 cm (Số lượng): 0,05 bộ dàn đo lún, 0,005 cái đồng hồ đo lún, 0,0001 cái bàn nén d = 34cm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 điểm theo mã CE.12410 cần: 5 bộ dàn đo lún; 0,5 cái đồng hồ đo lún; 0,01 cái bàn nén d = 34cm; 5 cái xẻng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10 điểm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dàn đo lún | bộ | 0,05 |
| Đồng hồ đo lún | cái | 0,005 |
| Bàn nén D = 34cm | cái | 0,0001 |
| Xẻng | cái | 0,05 |
| Cuốc chim | cái | 0,02 |
| Dao gạt đất | cái | 0,05 |
| Cát chuẩn | kg | 4 |
| Đá hộc dùng để chất tải | m3 | 0,5 |
| Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m | kg | 0,4 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,5 |
| Máy thi công | ||
| Kích nâng 50T | ca | 1,8 |
| Tủ sấy 3kW | ca | 1,8 |
| Ô tô vận tải thùng 12T | ca | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CE.12410 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CE.12410 | Số lượng | mã đang xem |
| CE.12420 | Số lượng | +7,6% |