Bảng CE.124 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 điểm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CE.12410Số lượng | CE.12420Số lượng | ||
| Vật liệu | |||
| Dàn đo lún | bộ | 0,05 | 0,05 |
| Đồng hồ đo lún | cái | 0,005 | 0,005 |
| Bàn nén D = 34cm | cái | 0,0001 | — |
| Xẻng | cái | 0,05 | 0,05 |
| Cuốc chim | cái | 0,02 | 0,02 |
| Dao gạt đất | cái | 0,05 | 0,05 |
| Cát chuẩn | kg | 4 | 4 |
| Đá hộc dùng để chất tải | m3 | 0,5 | 0,5 |
| Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m | kg | 0,4 | 0,4 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Bàn nén D = 76cm | cái | — | 0,0001 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,5 | 2,5 |
| Máy thi công | |||
| Kích nâng 50T | ca | 1,8 | 1,8 |
| Tủ sấy 3kW | ca | 1,8 | 1,8 |
| Ô tô vận tải thùng 12T | ca | 0,5 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.